Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee training

Nghĩa thường dùng

đào tạo nhân viên cụm từ

“Regular employee training is vital for skill improvement.”Đào tạo nhân viên thường xuyên là rất cần thiết để cải thiện kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...