Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee turnover

/ɪmˈplɔɪi ˈtɜrnˌoʊvər/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ nhân viên rời bỏ một công ty cụm từ

“High employee turnover can be costly for businesses.”Tỷ lệ nhân viên rời bỏ cao có thể gây tốn kém cho doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...