employee turnover
Nghĩa thường dùng
“High employee turnover can be costly for businesses.”Tỷ lệ nhân viên rời bỏ cao có thể gây tốn kém cho doanh nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“High employee turnover can be costly for businesses.”Tỷ lệ nhân viên rời bỏ cao có thể gây tốn kém cho doanh nghiệp.
Đang tải...