employee wellness
Nghĩa thường dùng
“Employee wellness programs can reduce healthcare costs.”Các chương trình sức khỏe nhân viên có thể giảm chi phí chăm sóc sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Employee wellness programs can reduce healthcare costs.”Các chương trình sức khỏe nhân viên có thể giảm chi phí chăm sóc sức khỏe.
Đang tải...