Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee wellness

/ɪmˈplɔɪi ˈwɛlnəs/

Nghĩa thường dùng

sức khỏe và sự an lành của nhân viên cụm từ

“Employee wellness programs can reduce healthcare costs.”Các chương trình sức khỏe nhân viên có thể giảm chi phí chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...