Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employment benefits

/ɪmˈplɔɪmənt ˈbɛnɪfɪts/

Nghĩa thường dùng

Các phúc lợi bổ sung do nhà tuyển dụng cung cấp cho nhân viên. cụm từ

“Health insurance is a common employment benefit.”Bảo hiểm y tế là một phúc lợi việc làm phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...