employment benefits
Nghĩa thường dùng
“Health insurance is a common employment benefit.”Bảo hiểm y tế là một phúc lợi việc làm phổ biến.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Health insurance is a common employment benefit.”Bảo hiểm y tế là một phúc lợi việc làm phổ biến.
Đang tải...