employment rate
Nghĩa thường dùng
“The employment rate has improved in the last quarter.”Tỷ lệ việc làm đã cải thiện trong quý vừa qua.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The employment rate has improved in the last quarter.”Tỷ lệ việc làm đã cải thiện trong quý vừa qua.
Đang tải...