Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employment rate

/ɪmˈplɔɪmənt reɪt/

Nghĩa thường dùng

Tỷ lệ phần trăm của lực lượng lao động đang làm việc. cụm từ

“The employment rate has improved in the last quarter.”Tỷ lệ việc làm đã cải thiện trong quý vừa qua.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...