Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employment trends

/ɪmˈplɔɪmənt trɛndz/

Nghĩa thường dùng

hướng đi chung mà việc làm và sự nghiệp đang di chuyển cụm từ

“Employment trends can indicate future job opportunities.”Các xu hướng việc làm có thể chỉ ra cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...