employment trends
Nghĩa thường dùng
“Employment trends can indicate future job opportunities.”Các xu hướng việc làm có thể chỉ ra cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Employment trends can indicate future job opportunities.”Các xu hướng việc làm có thể chỉ ra cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.
Đang tải...