Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empower local communities

/ɪmˈpaʊər ˈloʊ.kəl kəˈmjun.ɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

trao quyền và tài nguyên cho người dân địa phương cụm từ

“Programs aim to empower local communities through education.”Các chương trình nhằm trao quyền cho các cộng đồng địa phương thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...