empty seats
Nghĩa thường dùng
chỗ ngồi trống
danh từ
“There are a few empty seats in the theater.”Có một vài chỗ ngồi trống trong rạp hát.
Biến thể từ
empty seats số nhiều
Trái nghĩa
occupied seattaken seatfull seat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chỗ ngồi trống
- empty seat: chỗ ngồi trống
- ghế trống