Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

en-suite bathroom

/ˌɒnswiːt ˈbɑːθruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng tắm khép kín (liền phòng ngủ) danh từ

“The main bedroom has its own en-suite bathroom.”Phòng ngủ chính có phòng tắm khép kín riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...