enact a law
/ɪˈnækt ə lɔ/
Nghĩa thường dùng
Chính thức biến một luật đề xuất thành luật chính thức.
cụm từ
“The government decided to enact a law to combat climate change.”Chính phủ quyết định ban hành một luật để chống biến đổi khí hậu.