Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enact a law

/ɪˈnækt ə lɔ/

Nghĩa thường dùng

Chính thức biến một luật đề xuất thành luật chính thức. cụm từ

“The government decided to enact a law to combat climate change.”Chính phủ quyết định ban hành một luật để chống biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...