Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enact policies

/ɪˈnækt ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

thi hành các chính sách cụm từ

“The government will enact policies to improve education.”Chính phủ sẽ thi hành các chính sách để cải thiện giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...