Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enamel erosion

/ɪˈnæm.əl ɪˈroʊ.ʒən/

Nghĩa thường dùng

sự bào mòn men răng cụm từ

“Enamel erosion is irreversible.”Sự bào mòn men răng là không thể phục hồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...