encasement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encasement
/in'keismənt/
danh từ
- sự cho vào thùng, sự cho vào túi
- sự bọc
- bao, túi
- (giải phẫu) sự lồng (hai xương vào nhau)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of enclosing something in a case
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the act of enclosing something in a case
Đang tải...