encashment
/in'kæʃmənt/
danh từ
- sự lĩnh (séc, tiền)
- sự thu (séc, tiền)
- sự đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)
Biến thể từ
encashments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. The payment in cash of a note, draft, etc.