encaustic
/en'kɔ:stik/ phổ biến #41165
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encaustic
/en'kɔ:stik/
tính từ
- (nghệ thuật) vẽ sáp màu; vẽ khắc nung
danh từ (nghệ thuật)
- bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung
- thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung
Định nghĩa tiếng Anh
n. a paint consisting of pigment mixed with melted beeswax; it is fixed with heat after application