Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enchantress

/en'tʃɑ:ntris/ phổ biến #40737
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enchantress

/en'tʃɑ:ntris/

danh từ

  • người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ
  • người đàn bà làm cho say mê, người đàn bà làm cho vui thích; người đàn bà đẹp say đắm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman who is considered to be dangerously seductive n. a female sorcerer or magician

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...