encharm
/in'tʃɑ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encharm
/in'tʃɑ:m/
ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) làm say mê, làm đắm đuối
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...