Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encounter difficulties

/ɪnˈkaʊntər ˈdɪfɪkltiz/

Nghĩa thường dùng

gặp khó khăn cụm từ

“Many immigrants encounter difficulties adjusting to a new culture.”Nhiều người nhập cư gặp khó khăn trong việc điều chỉnh với văn hóa mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...