Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encounter sea creatures

/ɪnˈkaʊntər si ˈkriːtʃərz/

Nghĩa thường dùng

gặp gỡ sinh vật biển cụm từ

“Divers often encounter sea creatures while exploring.”Thợ lặn thường gặp gỡ sinh vật biển khi khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...