Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage acceptance

/ɪnˈkɜrɪdʒ ækˈsɛptəns/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự chấp nhận cụm từ

“Schools should encourage acceptance of all students.”Các trường học nên khuyến khích sự chấp nhận của tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...