Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage active ageing

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lão hóa tích cực cụm từ

“Programs should encourage active ageing among seniors.”Các chương trình nên khuyến khích lão hóa tích cực cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...