encourage active participation
Nghĩa thường dùng
“Teachers should encourage active participation in class discussions.”Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia tích cực trong các cuộc thảo luận trên lớp.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Teachers should encourage active participation in class discussions.”Giáo viên nên khuyến khích sự tham gia tích cực trong các cuộc thảo luận trên lớp.
Đang tải...