Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage active travel

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈæktɪv ˈtrævəl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đi bộ hoặc đạp xe cụm từ

“Schools encourage active travel to improve children's health.”Các trường học khuyến khích đi bộ hoặc đạp xe để cải thiện sức khỏe trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...