encourage active travel
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈæktɪv ˈtrævəl/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích đi bộ hoặc đạp xe
cụm từ
“Schools encourage active travel to improve children's health.”Các trường học khuyến khích đi bộ hoặc đạp xe để cải thiện sức khỏe trẻ em.