Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage artistic expression

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɑːrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự sáng tạo trong nghệ thuật cụm từ

“Schools should encourage artistic expression among students.”Các trường học nên khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật giữa học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...