encourage balanced diets
Nghĩa thường dùng
“Nutritionists encourage balanced diets for all age groups.”Các chuyên gia dinh dưỡng khuyến khích chế độ ăn uống cân bằng cho tất cả các nhóm tuổi.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Nutritionists encourage balanced diets for all age groups.”Các chuyên gia dinh dưỡng khuyến khích chế độ ăn uống cân bằng cho tất cả các nhóm tuổi.
Đang tải...