Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage balanced eating

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈbælənst ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ăn uống cân bằng cụm từ

“Parents should encourage balanced eating from an early age.”Cha mẹ nên khuyến khích ăn uống cân bằng từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...