Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage brand loyalty

/ɪnˈkɜrɪdʒ brænd ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự trung thành với một thương hiệu cụm từ

“Companies often encourage brand loyalty through rewards programs.”Các công ty thường khuyến khích sự trung thành với thương hiệu thông qua các chương trình thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...