encourage carpooling
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkɑrpuːlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích đi chung xe.
cụm từ
“Cities are trying to encourage carpooling to ease traffic.”Các thành phố đang cố gắng khuyến khích đi chung xe để giảm tắc nghẽn giao thông.