Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage carpooling

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkɑrpuːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đi chung xe. cụm từ

“Cities are trying to encourage carpooling to ease traffic.”Các thành phố đang cố gắng khuyến khích đi chung xe để giảm tắc nghẽn giao thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...