Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage collaboration

/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hợp tác cụm từ

“Teachers should encourage collaboration among students.”Giáo viên nên khuyến khích hợp tác giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...