Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage collaboration

/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəˌlæbəˈreɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc encourage collaboration cho “encourage collaborations”.

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hợp tác cụm từ

“Teachers should encourage collaboration among students.”Giáo viên nên khuyến khích hợp tác giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...