encourage community involvement
/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəˈmjuːnɪti ɪnˈvɒlvmənt/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự tham gia của cộng đồng
cụm từ
“Programs should encourage community involvement in conservation efforts.”Các chương trình nên khuyến khích sự tham gia của cộng đồng trong các nỗ lực bảo tồn.