Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage compassion

/ɪnˈkɜːrɪdʒ kəmˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lòng từ bi cụm từ

“We must encourage compassion in our communities.”Chúng ta phải khuyến khích lòng từ bi trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...