Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage conservation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ kənˈsɜːrveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc sử dụng tài nguyên một cách cẩn thận cụm từ

“We must encourage conservation of energy at home.”Chúng ta phải khuyến khích việc tiết kiệm năng lượng tại nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...