Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage conservation efforts

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hành động bảo vệ tài nguyên thiên nhiên cụm từ

“We should encourage conservation efforts in our communities.”Chúng ta nên khuyến khích các nỗ lực bảo tồn trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...