encourage conservation efforts
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các hành động bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
cụm từ
“We should encourage conservation efforts in our communities.”Chúng ta nên khuyến khích các nỗ lực bảo tồn trong cộng đồng.