encourage cooking
Nghĩa thường dùng
“We should encourage cooking at home for better health.”Chúng ta nên khuyến khích nấu ăn tại nhà để có sức khỏe tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should encourage cooking at home for better health.”Chúng ta nên khuyến khích nấu ăn tại nhà để có sức khỏe tốt hơn.
Đang tải...