Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage cooking

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc chuẩn bị thực phẩm cụm từ

“We should encourage cooking at home for better health.”Chúng ta nên khuyến khích nấu ăn tại nhà để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...