Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage creative expression

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự thể hiện sáng tạo. cụm từ

“Art classes encourage creative expression among students.”Các lớp nghệ thuật khuyến khích sự thể hiện sáng tạo của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...