Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage creative thinking

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tư duy sáng tạo. cụm từ

“Teachers should encourage creative thinking in their classrooms.”Giáo viên nên khuyến khích tư duy sáng tạo trong lớp học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...