encourage culinary creativity
Nghĩa thường dùng
“Cooking classes can encourage culinary creativity among participants.”Các lớp học nấu ăn có thể khuyến khích sự sáng tạo trong nấu ăn giữa các học viên.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cooking classes can encourage culinary creativity among participants.”Các lớp học nấu ăn có thể khuyến khích sự sáng tạo trong nấu ăn giữa các học viên.
Đang tải...