Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage cultural appreciation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkʌltʃərəl əˈpriːʃiˌeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc đánh giá và hiểu biết về các nền văn hóa cụm từ

“Schools should encourage cultural appreciation among students.”Các trường học nên khuyến khích sự đánh giá văn hóa trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...