Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage cultural innovation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkʌltʃərəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích những ý tưởng và thực hành mới trong văn hóa cụm từ

“Governments should encourage cultural innovation to stimulate growth.”Chính phủ nên khuyến khích đổi mới văn hóa để kích thích sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...