Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage cycling initiatives

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsaɪklɪŋ ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các sáng kiến đạp xe cụm từ

“Cities can encourage cycling initiatives to reduce carbon emissions.”Các thành phố có thể khuyến khích các sáng kiến đạp xe để giảm khí thải carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...