Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage dietary awareness

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdaɪəˌtɛri əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhận thức về chế độ ăn uống cụm từ

“Schools can encourage dietary awareness among students.”Các trường học có thể khuyến khích nhận thức về chế độ ăn uống trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...