encourage dietary awareness
Nghĩa thường dùng
“Schools can encourage dietary awareness among students.”Các trường học có thể khuyến khích nhận thức về chế độ ăn uống trong học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools can encourage dietary awareness among students.”Các trường học có thể khuyến khích nhận thức về chế độ ăn uống trong học sinh.
Đang tải...