Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage disease screening

/ɪnˈkɜrɪdʒ dɪˈziːz ˈskrinɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc sàng lọc bệnh tật cụm từ

“Health campaigns should encourage disease screening for early detection.”Các chiến dịch sức khỏe nên khuyến khích việc sàng lọc bệnh tật để phát hiện sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...