encourage economic growth
Nghĩa thường dùng
“The government aims to encourage economic growth through new policies.”Chính phủ nhằm khuyến khích tăng trưởng kinh tế thông qua các chính sách mới.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government aims to encourage economic growth through new policies.”Chính phủ nhằm khuyến khích tăng trưởng kinh tế thông qua các chính sách mới.
Đang tải...