Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage elder participation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛl.dər pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích người cao tuổi tham gia vào các hoạt động. cụm từ

“We should encourage elder participation in community events.”Chúng ta nên khuyến khích người cao tuổi tham gia vào các sự kiện cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...