Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage electric vehicle adoption

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɪˈlɛktrɪk ˈviːhɪkl əˈdɒpʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sử dụng xe điện cụm từ

“Governments can encourage electric vehicle adoption through incentives.”Các chính phủ có thể khuyến khích sử dụng xe điện thông qua các ưu đãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...