Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage electric vehicles

Nghĩa thường dùng

khuyến khích xe điện cụm từ

“Governments are trying to encourage electric vehicles for environmental reasons.”Chính phủ đang cố gắng khuyến khích xe điện vì lý do môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...