Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage emotional healing

/ɪnˈkɜrɪdʒ ɪˈmoʊʃənl ˈhiːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích quá trình hồi phục khỏi nỗi đau cảm xúc cụm từ

“Support groups can encourage emotional healing.”Các nhóm hỗ trợ có thể khuyến khích quá trình hồi phục cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...