encourage emotional healing
Nghĩa thường dùng
“Support groups can encourage emotional healing.”Các nhóm hỗ trợ có thể khuyến khích quá trình hồi phục cảm xúc.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Support groups can encourage emotional healing.”Các nhóm hỗ trợ có thể khuyến khích quá trình hồi phục cảm xúc.
Đang tải...