Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage empathy

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈɛmpəθi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự đồng cảm cụm từ

“We should encourage empathy in our interactions.”Chúng ta nên khuyến khích sự đồng cảm trong các tương tác của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...