encourage energy conservation
Nghĩa thường dùng
“Programs should encourage energy conservation among students.”Các chương trình nên khuyến khích bảo tồn năng lượng trong học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs should encourage energy conservation among students.”Các chương trình nên khuyến khích bảo tồn năng lượng trong học sinh.
Đang tải...