Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage energy conservation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛnərdʒi kənˈsɜːrveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích bảo tồn năng lượng cụm từ

“Programs should encourage energy conservation among students.”Các chương trình nên khuyến khích bảo tồn năng lượng trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...